PHÂN HÒA TAN NOVA NPK – ISRAEL (TRỌN BỘ)
Phân bón vô cơ

PHÂN HÒA TAN NOVA NPK – ISRAEL (TRỌN BỘ)
Tên quốc tế : Nova NPK Full set for FertigationXuất xứ : ICL - IsraelĐóng gói : 25kg/ bao
Gía: Liên hệ
Tag:

Phân NovaNPK +TE của tập đoàn ICL – Israel, với 4 công thức đủ cho quy trình phát triển của cây. Được bổ sung thêm các yếu tố trung vi lượng bên cạnh NPK, NovaNPK +TE tan hoàn toàn trong nước là giải pháp tối ưu dành cho hệ thống tưới nhỏ giọt.
Mô tả
Phân NovaNPK +TE của tập đoàn ICL – Israel, với 4 công thức đủ cho quy trình phát triển của cây. Được bổ sung thêm các yếu tố trung vi lượng bên cạnh NPK, NovaNPK +TE tan hoàn toàn trong nước là giải pháp tối ưu dành cho hệ thống tưới nhỏ giọt.
1. NovaNPK 13-40-13+TE (Starter)
NovaNPK 13-40-13+TE là phân bón hòa tan trong nước với hàm lượng Photphat cao dạng cây trồng dễ dàng hấp thụ được giúp bổ sung thiếu hụt cho cây hoặc là phân bón lót cho giai đoạn phát triển ban đầu. Không chứa Clo và tan 100% trong nước.
Đặc điểm kĩ thuật
Thành phần
Hàm lượng
Nito tổng số (Nts)
13%
Lân hữu hiệu (P2O5hh)
40%
Kali hữu hiệu (K2Ohh)
10%
Độ ẩm (H2O)
1%
Vi lượng chelate: 320ppm Iron (Fe) chelated by EDTA, 160ppm Manganese (Mn), 80ppm Zinc (Zn).
Dạng/ màu sắc
Tình thể màu hồng
Ưu điểm vượt trội
Chứa đầy đủ vi lượng chelate lý tưởng để sử dụng trong hệ thống tưới
Thích hợp cho các loại cây trồng và hàm lượng lân cao thích hợp là phân bón lót thúc đẩy sự phát triển của bộ rễ. Đặc biệt phù hợp cho đất vùng ẩm lạnh hoặc vùng cần bổ sung nhiều lân.
100% tan trong nước, phù hợp sử dụng hệ thống tưới
Công thức không chứ hàm lượng Chloride, giúp cải thiện và tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, đặc biệt là trong điều kiện khắc nghiệt
Liều lượng sử dụng:
Tưới gốc: giai đoạn bón lót, 3-5 lần, mỗi lần cách nhau 7-10 ngày
Cây có múi: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Rau, củ: 10-25 kg/ha/ lần
Hoa và cây cảnh: 10-25 kg/ha/ lần
Cây ăn trái: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Cây oliu và nho: 25-50kg kg/ha/ lần
2. NovaNPK 20-20-20+TE (Grower)
NovaNPK 20-20-20 +TE là phân hòa tan chứaa dinh dưỡng cân bằng cho giai đoạn phát triển của cây trồng để ra hoa đậu quả của cây ăn trái, rau màu và hoa. NovaNPK 20-20-20 +TE tan hoàn toàn trong nước phù hợp cho mọi loại đất và điều kiện môi trường.
Đặc tính kĩ thuật
Thành phần
Hàm lượng
Nito tổng số (Nts)
20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh)
20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh)
20%
Độ ẩm (H2O)
1%
Vi lượng chelate: 50ppm Sắt (Fe), 50ppm Đồng (Cu); 100ppm Mangan (Mn), 300ppm Kẽm (Zn);100ppm Boron; 50ppm Molipden
Dạng/ màu sắc
Tình thể màu hồng
Ưu điểm vượt trội
1. Chứa đẩy đủ các dinh dưỡng vi lượng lý tưởng cho hệ thống tưới.
2. Phù hợp với tất cả các loại cây trông và hàm lượng dưỡng chất cân bằng phù hợp sử dụng trong giao đoạn cây phát triển
3. Sử dụng như nguồn bổ sung tưới cho cây trồng và là nguồn dự trữ dinh dưỡng khi cần thiết đặc biệt trong giai đoạn cây trong phát triển và kích ra quả
4. Tan hoàn toàn trong nước, thích hợp cho hệ thống tưới và phun
Liều lượng sử dụng:
Tưới gốc: giai đoạn phát triển, 3-5 lần, mỗi lần cách nhau 7-10 ngày
Cây có múi: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Rau, củ: 10-25 kg/ha/ lần
Hoa và cây cảnh: 10-25 kg/ha/ lần
Cây ăn trái: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Cây oliu và nho: 25-50kg kg/ha/ lần
3. NovaNPK 15-10-35 + TE (Fruit stage)
NovaNPK 15-10-35 +TE với hàm lượng kali cao gấp đôi so với Nito và Phốt pho, nhưng vẫn duy trì cân bằng các nguồn dinh dưỡng khác cho cây trồng
Đặc điểm kỹ thuật
Thành phần
Hàm lượng
Nito tổng số (Nts)
15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh)
10%
Kali hữu hiệu (K2Ohh)
35%
Độ ẩm (H2O)
1%
Vi lượng chelate: 50ppm Sắt (Fe), 50ppm Đồng (Cu); 100ppm Mangan (Mn), 300ppm Kẽm (Zn);100ppm Boron; 50ppm Molipden
Dạng/ màu sắc
Tình thể màu hồng
Ưu điểm vượt trội
1. Chứa đầy đủ dinh dưỡng vi lượng chelate tan hoàn toàn lý tưởng cho hệ thống tưới.
2. Hàm lượng kali cao giúp tăng kích thước và chất lượng của trái, hạt và rau màu. Kali là dưỡng chất cần thiết cho cây trồng giá trị cao.
3. Tan hoàn toàn trong nước, thích hợp cho hệ thống tưới.
4. Có thể sử dụng trong vườn ươm và nhà kính.
Liều lượng sử dụng:
Tưới gốc: giai đoạn đậu trái, 3-5 lần, mỗi lần cách nhau 7-10 ngàyCây có múi: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Rau, củ: 10-25 kg/ha/ lần
Hoa và cây cảnh: 10-25 kg/ha/ lần
Cây ăn trái: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Cây oliu và nho: 25-50kg kg/ha/ lần
4. NovaNPK 33-11-11+TE (Vegetative)
NovaNPK 33-11-11+TE được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp với nguồn dinh dưỡng được hấp thụ tối đa bởi cây trồng cung cấp N-P_K với hàm lượng Nito cao gấp 3 lần dinh dương còn lại, dùng giai đoạn phục hồi cây
Đặc tính kĩ thuật
Thành phần
Hàm lượng
Nito tổng số (Nts)
33%
Lân hữu hiệu (P2O5hh)
11%
Kali hữu hiệu (K2Ohh)
11%
Độ ẩm (H2O)
1%
Vi lượng chelate: 50ppm Sắt (Fe), 70ppm Mangan (Mn), 70ppm Đồng (Cu), 70ppm Zinc (Zn), 70ppm Boron (Bo)
Dạng/ màu sắc
Tình thể màu hồng
Ưu điểm vượt trội
1. Chứa đầy đủ vi lượng chelate lý tưởng để sử dụng trong hệ thống tưới
2. Công thức chứa hàm lượng Nito cao, tốt cho sự phát triển thân và lá.
3. Tan 100% trong nước, phù hợp với hệ thống tưới và phun lá
4. Sử dụng được trong vườn ươm và nhà kính.
Liều lượng sử dụng:
Tưới gốc: giai đoạn đâm chồi ra lá, 3-5 lần, mỗi lần cách nhau 7-10 ngày
Cây có múi: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Rau, củ: 10-25 kg/ha/ lần
Hoa và cây cảnh: 10-25 kg/ha/ lần
Cây ăn trái: 50kg-100 kg/ha/ lần.
Cây oliu và nho: 25-50kg kg/ha/ lần
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Nova MAP 12-61 ICL Israel
Tên quốc tế: Monoammonium Phosphate
Đóng gói: 25kg/bao
Xuất xứ: ICL Israel/Trung Quốc
Thêm
Nova Mag-N ICL Israel
Tên quốc tế: Magnesium Nitrate
Đóng gói: 25kg/bao
Xuất xứ: ICL Israel/Trung Quốc
Thêm
Nova Mag-S ICL Israel (Magie Sulphate)
Mag-S ICL Israel (Magie Sulphate)
Xuất xứ: Ấn Độ
Quy cách: 25kg/bao
ThêmBÀI VIẾT LIÊN QUAN
Thăm quan nhà máy của tập đoàn ICL-ISRAEL đầu tư tại Trung Quốc: Khám phá công nghệ và hợp tác phát triển
Đoàn đại biểu của chúng tôi, bao gồm Tổng giám đốc Lê Trọng Phúc cùng các cán bộ chủ chốt trong công ty, những người có kinh nghiệm và chuyên
Xem thêmPhương pháp sản xuất phân bón bằng ánh sáng mặt trời
Gần đây, các nghiên cứu của các nhà khoa học Mỹ đã tìm ra cách thức sử dụng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất ammonia, một thành phần
Xem thêmTại sao axit humic có tác dụng duy trì độ phì của đất?
Các loại đất cát có cấu trúc mở khiến nước, chất dinh dưỡng có thể thoát đi dễ dàng. Vì vậy, các dưỡng chất sẽ trôi vào mạch nước ngầm
Xem thêmBảng thống kê các loại phân đạm
Bảng thống kê các loại phân đạm 1. Phân Amoni / Amôn Amoni sunfat (A.S – SA) 20-21% N 23-24% S Amon clorua 22.5-23% N 73% Cl Diamoni photphat
Xem thêmRùng mình với quy trình sản xuất nem chua rán tẩm hóa chất
Những miếng bì nhợt nhạt hôi thối, trộn lẫn cả bụi đất bẩn vốn là loại phế phẩm mà người mua thịt và người bán thịt lợn đã bỏ đi
Xem thêm




