Kali cacbonat – K2CO3

Tên quốc tế : POTASSIUM CARBONAT

Xuất xứ : Nga/ Hàn Quốc

Đóng gói : 25kg/bao

Danh mục : Phân bón vô cơ

Liên hệ : Đang được cập nhật.

Mô tả

Đặc điểm - tính chất của Kali cacbonat:            

Mô tả
Bột màu trắng
Nhiệt độ nóng chảy
891 °C
Nhiệt độ sôi
 
Độ hòa tan
1120g/L
 
 
 
 
 
 

Chỉ tiêu chất lượng của Kali cacbonat:

Thành phần
Chỉ tiêu
Độ tinh khiết
≥ 99.5%
K2O
≥67%
Cl
≥0.01%
Fe
≤0.01%
pH
5-7
% không tan trong nước
≤0.05%
Độ ẩm (H2O)
≤ 0.5%
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Kali Cacbonat (K2CO3) là được sản xuất bằng phản ứng điện phân Kali clorua, hợp chất Kali hidroxit được cácbonat hóa bởi khí CO2 tạo thành Kali cacbonat, một muối trắng, hòa tan trong nước (không hòa tan trong ethanol).
Kali cacbonat (potassium carbonate) là một muối kali cơ bản và là bột ngọc trai nguyên chất. Trong lịch sử, người ta sản xuất bột ngọc trai bằng cách nung muối kali trong lò nung loại bỏ các tạp chất, phần tinh khiết thu được chính là bột ngọc trai.

Ứng dụng chính của Kali cacbonat:

Trong công nghiệp:

-          Sản xuất kính: dùng trong sản xuất một số loại kính đặc biệt như ống kính quang học, màn hình tivi
-          Thực phẩm: là một nguyên liệu dùng trong sản xuất thạch, bột làm bánh (cùng với amoniac), dùng trong sản xuất bột cacao (cân bằng độ pH của hạt ca cao)

Trong nguyên liệu phân bón:

-          Nguồn cung cấp Kali và có tác dụng làm cho đất thêm CO2, lợi cho quang hợp làm tăng hàm lượng tinh bột trong cây lấy củ. Thích hợp cho cây trồng ở đất chua và không ưa clo.
-          Kali cacbonat được sử dụng như là một phân bón có hiệu quả để ổn định độ pH của đất và làm giảm độ chua của đất

Ứng dụng khác của potassium carbonate:

-          Dùng để làm mềm nước cứng
-          Có tác dụng dập cháy hiệu quả, là thành phần trong bột khô của bình chữa cháy
-          Sử dụng trong sản xuất xà phòng
-          ...
 

Đối tác của Hacheco